Hãng sản xuất VINKEMS
Vinkems Epotar
Vinkems Epotar là lớp phủ bảo vệ gốc Epoxy – hắc ín – dầu hai thành phần, có khả năng kháng hóa chất, chống mài mòn và chống thấm vượt trội cho bê tông và thép. Sản phẩm thích hợp cho các kết cấu ngập nước, hệ thống xử lý nước thải, công trình công nghiệp và môi trường có hóa chất ăn mòn.
Vinkems Epotar là dòng lớp phủ công nghiệp cao cấp của Vinkems được sản xuất trên nền nhựa epoxy kết hợp hắc ín – dầu và chất độn vô cơ chuyên dụng. Sản phẩm gồm hai thành phần A và B, sau khi pha trộn tạo thành lớp phủ có độ dày cao, bám dính chắc và khả năng bảo vệ bề mặt vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
Sau khi đóng rắn, Vinkems Epotar tạo thành lớp màng dai chắc với khả năng chống mài mòn, chịu va đập và kháng nước, dầu, hóa chất rất tốt. Nhờ cấu tạo epoxy – hắc ín đặc biệt, sản phẩm phù hợp cho các kết cấu thường xuyên tiếp xúc với nước thải, nước biển, hóa chất công nghiệp hoặc môi trường chôn ngầm dưới đất.
Sản phẩm được ứng dụng phổ biến cho:
- Bảo vệ bề mặt bê tông và thép trong công trình công nghiệp
- Lớp phủ cho hệ thống xử lý nước thải, bể hóa chất
- Kết cấu ngập nước hoặc chôn ngầm dưới đất
- Bảo vệ đường ống thép, cống hộp, bể chứa
- Chống ăn mòn cho kết cấu thép trong môi trường ẩm ướt và hóa chất
- Nhà máy hóa chất, nhà máy xử lý nước và khu công nghiệp
Vinkems Epotar có thể thi công bằng cọ quét hoặc máy phun áp lực, tạo lớp phủ bền chắc với tuổi thọ cao nếu thi công đúng kỹ thuật.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vinkems Epotar |
| Thương hiệu | Vinkems |
| Loại sản phẩm | Lớp phủ Epoxy – hắc ín – dầu |
| Thành phần | 2 thành phần A + B |
| Gốc hóa học | Epoxy – Tar – Oil |
| Dạng tồn tại | Chất lỏng |
| Màu sắc | A: Đen / B: Trong suốt |
| Tỷ trọng thành phần A | 1.1 – 1.2 kg/lít |
| Tỷ lệ pha trộn | A : B = 7 : 1 |
| Hàm lượng dung môi | Thấp |
| Thời gian khô bề mặt | Khoảng 2 giờ ở 25°C |
| Thời gian khô cứng | Khoảng 10 giờ |
| Thời gian lưu hóa hoàn toàn | Khoảng 7 ngày |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp tối thiểu | 20 giờ |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp tối đa | 3 ngày |
| Thời gian thi công sau khi trộn | Khoảng 40 phút |
| Định mức sử dụng | 0.3 – 0.35 kg/m²/lớp |
| Phương pháp thi công | Cọ quét hoặc máy phun áp lực |
| Áp lực phun khuyến nghị | Khoảng 15 bar |
| Đóng gói | Bộ 10kg |
| Khả năng kháng hóa chất | Rất tốt |
| Khả năng chống mài mòn | Cao |
| Khả năng chịu nước và dầu | Rất tốt |
| Ứng dụng | Bê tông, thép, hệ thống nước thải, kết cấu ngầm |
| Điều kiện bảo quản | Khô ráo, thoáng mát |
| Hạn sử dụng | 12 tháng |
Thông báo


