Hãng sản xuất BESTMIX
BestRepair CE400
Bestmix BestRepair CE400 là vữa sửa chữa bề mặt gốc xi măng – polymer cải tiến một thành phần, có khả năng bám dính cao, không co ngót và phát triển cường độ nhanh. Sản phẩm chuyên dùng để dặm vá, sửa chữa bê tông bị rỗ tổ ong, bong tróc, mài mòn hoặc hư hỏng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
BestRepair CE400 là dòng vữa sửa chữa cao cấp của Bestmix được sản xuất từ xi măng đặc biệt, khoáng silicate chọn lọc, sợi khoáng gia cường, polymer và các phụ gia chuyên dụng nhằm tạo nên vật liệu sửa chữa có độ bền cơ học cao và khả năng thi công ổn định.
Sản phẩm ở dạng bột khô trộn sẵn, chỉ cần thêm nước sạch theo đúng tỷ lệ hướng dẫn là có thể sử dụng ngay. Nhờ tính dẻo cao và khả năng bám dính tốt, BestRepair CE400 giúp dễ dàng thi công trên các bề mặt đứng, trần hoặc các vị trí khó thao tác mà vẫn đảm bảo độ đặc chắc của lớp vữa sau khi hoàn thiện.
BestRepair CE400 có khả năng không co ngót trong quá trình đóng rắn, hạn chế tối đa hiện tượng nứt bề mặt và bong tróc sau sửa chữa. Đồng thời, sản phẩm còn tăng khả năng chống mài mòn, chống thấm, chống dầu và chống xâm thực hóa học cho khu vực được phục hồi.
Ứng dụng thực tế
- Sửa chữa bê tông bị rỗ tổ ong, bong tróc hoặc hư hỏng
- Dặm vá sàn nhà xưởng, bãi đậu xe, cầu thang, tường và trần
- Phục hồi kết cấu bê tông bị mài mòn cơ học hoặc va đập
- Tạo phẳng cho bề mặt bê tông mới chưa đạt yêu cầu hoàn thiện
- Sửa chữa hồ bơi, bể nước sinh hoạt và các cấu kiện đúc sẵn
- Sử dụng cho công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông
Ngoài ra, sản phẩm không chứa chloride gây ăn mòn cốt thép, không độc hại và phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | BestRepair CE400 |
| Thương hiệu | Bestmix |
| Loại sản phẩm | Vữa sửa chữa gốc xi măng – polymer cải tiến |
| Thành phần | Xi măng đặc biệt, polymer, khoáng silicate, phụ gia chuyên dụng |
| Dạng tồn tại | Bột khô mịn |
| Màu sắc | Xám xi măng |
| Khối lượng riêng dạng khô | 2.65 ± 0.02 kg/lít |
| Khối lượng riêng dạng ướt | 2.23 ± 0.02 kg/lít |
| Tỷ lệ nước trộn | 13 – 15% khối lượng bột |
| Kích thước cốt liệu | < 2 mm |
| Độ co ngót | < 1% |
| Độ dày thi công | 5 – 20 mm/lớp |
| Thời gian thi công | < 30 phút |
| Cường độ nén 1 ngày | ≥ 10 MPa |
| Cường độ nén 3 ngày | ≥ 20 MPa |
| Cường độ nén 7 ngày | ≥ 30 MPa |
| Cường độ nén 28 ngày | ≥ 40 MPa |
| Cường độ uốn 28 ngày | ≥ 3.5 MPa |
| Cường độ bám dính 28 ngày | ≥ 1.5 MPa |
| Định mức sử dụng | Khoảng 74 – 75 bao cho 1m³ vữa |
| Đóng gói | Bao 25kg |
| Điều kiện bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, chống ẩm |
| Hạn sử dụng | Tối thiểu 12 tháng |
| Phương pháp thi công | Bay thép hoặc dụng cụ trát vữa |
Thông báo


